Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scavengerism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành nhặt rác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of scavenging.
Nguồn gốc
(etymology)
scavenger
+
-ism
Ví dụ
Several
congeneric
species
have
been
reported
there
as
associated
with
decomposing
plant
matter
,
mushroom
culture
and
corn
processing
plants
,
all
under
circumstances
which
indicate
scavengerism
.
AI
1
Việc thực hành nhặt rác
1
Việc thực hành nhặt rác
1
Việc thực hành nhặt rác