Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lomoso
tính từ
(adjective)
/loˈmoso/
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến lưng hoặc cột sống
tính từ
of or relating to the back or spine
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lomoso
Dạng gốc
(base form)
lomos
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
lomoso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
lomos
a
Giống cái
(feminine)
AI
1
Của
1
Của
1
Của