arrugar
C2động từ (verb)
/aruˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm nhàu, nhàu nátđộng từto crease, to crumple
- Nhănđộng từto wrinkle
- Rút lui, mất bình tĩnhđộng từto chicken out, back down, lose one's nerve
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrugarDanh động từ arrugandoPhân từ arrugado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arrugo |
| tú | arrugas |
| él/ella/Ud. | arruga |
| nosotros | arrugamos |
| vosotros | arrugáis |
| ellos/Uds. | arrugan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrugar el ceño | Đồng nghĩa với fruncir el ceño |
Xuất hiện ở từ khác
- purseTiếng Anhtương đương