Dịch

ply

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lớp, lớp vật liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layer of material.
  2. Sợi chập, sợi tếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strand that, twisted together with other strands, makes up rope or yarn.
  3. Ván épdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of plywood.
  4. Uốn cong, oằn xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To bend, to flex; to be bent by something, to give way or yield (to a force, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plyNguyên thể (infinitive)
  2. plysSố nhiều (plural)
  3. pliesSố nhiều (plural)
  4. pliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. plyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ply sthđi lại thường xuyên trên tuyến đường gìcanals plied by gondolas and steam boatsnhững con kênh có thuyền gondola và tàu hơi nước đi lại thường xuyên

Cụm từ (phrase)

two-plytính từBao gồm hai lớp hoặc hai sợi
bias-plytính từ, danh từĐồng nghĩa với cross-ply
cross-plytính từ, danh từCó lót bố
three-plytính từ, danh từCó ba sợi hoặc lớp
single-ply roofdanh từHệ thống mái trong đó lớp phủ mái chính là một lớp màng dẻo thường là nhựa nhiệt rắn hoặc nhựa nhiệt dẻo
single-ply membranedanh từMàng lợp được áp dụng tại hiện trường chỉ sử dụng một lớp vật liệu màng (đồng nhất hoặc hỗn hợp thay vì nhiều lớp
multi-plyChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 8
Nước đi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nước đi, lượt điIn two-player sequential games, a "half-turn" or a move made by one of the players.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipleit
  2. từ tiếng Anglo-Normanpli
  3. từ tiếng Pháp trung đạipli
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplīen
  2. từ tiếng Pháp cổapplier
  3. từ tiếng Latinhapplicāre
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplīen
  2. từ tiếng Anglo-Normanplier
  3. từ tiếng Pháp trung đạiplier

Ví dụ

  • not-so-well .Có thể có một phân vùng cân bằng tải rất tốt nhưng có nhiều lớp đến mức mảnh chậm nhất của nó còn chậm hơn một phân vùng cân bằng kém hơn nhưng ít lớp hơn.
  • ; , , , .Làm cho cây gậy mưa bằng dây rơm là điều đầu tiên cần thiết; nó phải được làm bằng rơm lúa mì chín, ngâm và bện, tết ba sợi rồi bốn lớp, tạo thành mười hai sợi cho sợi thừng.
  • .Các tấm ốp trần khoang làm bằng vật liệu nhựa lót ván ép hoặc tấm sợi cứng.

AI