three-ply
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có ba sợi hoặc lớptính từkhông so sánh (not comparable)Having three strands or layers
- Sợi có ba sợidanh từkhông đếm được (uncountable)Yarn having three strands
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .. .. , 50 , .