plier
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người kiên trìdanh từOne who plies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plierDạng gốc (base form)
- pliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plier wrenchesdanh từ | danh từ | Dụng cụ cầm tay có thể điều chỉnh với cơ chế trượt, kết hợp kìm có rãnh và kìm bơm nước với cờ lê có thể điều chỉnh. Đó là một chiếc kìm bơm nước có đầu phẳng |