Dịch

plier wrenches

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ cầm tay có thể điều chỉnh với cơ chế trượt, kết hợp kìm có rãnh và kìm bơm nước với cờ lê có thể điều chỉnh. Đó là một chiếc kìm bơm nước có đầu phẳngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An adjustable hand tool with a sliding mechanism, that combines a tongue-and-groove pliers / water pump pliers with an adjustable spanner. It is a water pump pliers with a flat head.

AI