Dịch

two-ply

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm hai lớp hoặc hai sợitính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two layers or two strands.
  2. Bao gồm hai mạng lưới đan vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two webs woven into one another.
  3. Bao gồm hai độ dàytính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two thicknesses.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .. .. , 50 , .

AI