two-ply
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồm hai lớp hoặc hai sợitính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two layers or two strands.
- Bao gồm hai mạng lưới đan vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two webs woven into one another.
- Bao gồm hai độ dàytính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two thicknesses.
Ví dụ
- .. .. , 50 , .