Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
plicature
danh từ
(noun)
/ˈ
p
l
ɪ
k
ə
t
j
ʊə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Tăng gấp đôi; một nếp gấp; một phép nhân
danh từ
A doubling; a fold; a plication.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plicature
Dạng gốc
(base form)
plicature
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
plicatura
AI
1
Tăng gấp đôi
1
Tăng gấp đôi
1
Tăng gấp đôi