Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foldie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc xe đạp gấp
danh từ
A folding bicycle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foldie
Dạng gốc
(base form)
foldie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fold
+
-ie
AI
1
Chiếc xe đạp gấp
1
Chiếc xe đạp gấp
1
Chiếc xe đạp gấp