Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngã, đổ, sụpđộng từnội động từ (intransitive)To fall from an upright or standing position to a horizontal or prone position.
- Không đứng vững, bị bác bỏđộng từnội động từ (intransitive)Of an argument, to fail to be valid.
- Bị sập, treo máyđộng từnội động từ (intransitive)Of a computer program or system, to crash.
- Hỏng, ngừng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To break down; to become inoperable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fall overNguyên thể (infinitive)
- falls overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fell over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fallen over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- falling overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall over one's feetđộng từ | động từ | Nhanh lên |
| fall over oneselfđộng từ | động từ | Trở nên nhiệt tình lạ thường |
| fall over each othercụm từ | cụm từ | Đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt |
| fall over an obstaclecụm từ | cụm từ | Va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào |
| fall overboard | Rơi qua mạn tàu | |
| fall over backward | Chưa có nghĩa | |
| fall over backwards | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đổi phe
- Đổi phe, phản bộiTo revolt or change allegiance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; .Chúng ta sẽ phải đi bộ thôi; xe của tôi bị hỏng rồi.
- .
- .