Dịch

fall over

B1động từ (verb)
UK/ˌfɔːl ˈəʊ.və/US/ˌfuːl ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngã, đổ, sụpđộng từnội động từ (intransitive)To fall from an upright or standing position to a horizontal or prone position.
  2. Không đứng vững, bị bác bỏđộng từnội động từ (intransitive)Of an argument, to fail to be valid.
  3. Bị sập, treo máyđộng từnội động từ (intransitive)Of a computer program or system, to crash.
  4. Hỏng, ngừng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To break down; to become inoperable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall overNguyên thể (infinitive)
  2. falls overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falling overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fall over one's feetđộng từNhanh lên
fall over oneselfđộng từTrở nên nhiệt tình lạ thường
fall over each othercụm từĐánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
fall over an obstaclecụm từVa vào một chướng ngại và ngã lộn nhào
fall overboardRơi qua mạn tàu
fall over backwardChưa có nghĩa
fall over backwardsChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đổi phe
  1. Đổi phe, phản bộiTo revolt or change allegiance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; .Chúng ta sẽ phải đi bộ thôi; xe của tôi bị hỏng rồi.
  • .
  • .

AI