Dịch

machine learning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng của máy tính có thể học mà không cần lập trình rõ ràngdanh từThe ability of computers to learn without being explicitly programmed.
  2. Học máydanh từA field of study concerned with the design and development of algorithms and techniques that allow computers to learn.

Cụm từ (phrase)

automated machine learningdanh từLĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thiết kế và phát triển các thuật toán và kỹ thuật tự động hóa quá trình học máy và trí tuệ nhân tạo từ đầu đến cuối

Ví dụ

  • .Đại số là nền tảng của học máy.
  • .Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
  • .Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.

Nguồn gốc (etymology)

Arthur Samuel đặt ra năm 1959

Ngôn ngữ khác

AI