Dịch

pupil

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Học sinhdanh từA learner at a school under the supervision of a teacher.
  2. Môn đồ, học tròdanh từOne who studies under supervision of a renowned expert in their field.
  3. Đồng tử, con ngươidanh từThe hole in the middle of the iris of the eye, through which light passes to be focused on the retina.
  4. Tâm đốm mắtdanh từThe central dark part of an ocellated spot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pupilDạng gốc (base form)
  2. pupilsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pupil of sbhọc trò của aiThe painting is by a pupil of Rembrandt.Bức họa này là của một học trò của Rembrandt.

Cụm từ (phrase)

contracted pupilĐồng tử co
dilated pupilĐồng tử giãn
former pupilCựu học sinh
school pupilHọc sinh
AR pupildanh từĐồng nghĩa với Argyll Robertson pupil
day pupildanh từHọc sinh theo học tại trường nội trú nhưng không nội trú ở đó và tiếp tục sống ở nhà
blown pupildanh từBệnh giãn đồng tử
pupil teacherdanh từĐồng nghĩa với student teacher

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trẻ mồ côi được nhà nước giám hộ
  1. An orphan who is a minor and under the protection of the state.

Ví dụ

  • .Chiếc chuông gọi học sinh vào giờ học vẫn còn được nhìn thấy trên mái nhà.
  • ' , Plato's .Plato là học trò của Socrates, và đến lượt Aristotle lại là học trò của Plato.
  • .Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipupille
  2. từ tiếng Anglo-Normanpupille“orphan”
  3. từ tiếng Latinhpūpillus“orphan, minor”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipupille
  2. từ tiếng Pháp cổpupille
  3. từ tiếng Latinhpūpilla“pupil; little girl, doll”

AI