Nghĩa chính
- Một họ của người Mỹ có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan [lần lượt có nguồn gốc là một nghề nghiệp]danh từ riêngAn American surname from Dutch [in turn originating as an occupation].
- Tên riêng dành cho cả nam và nữ được chuyển từ họ [lần lượt từ tiếng Hà Lan], được sử dụng từ thế kỷ 19 trở về saudanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname [in turn from Dutch], of 19th century and later usage.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Colfax, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Colfax County, Nebraska, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Schuyler Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Clinton, New York, Hoa Kỳ |
| Schuyler Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rushville |