Dịch

Schuyler

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈskaɪ.lə/US/ˈskaɪ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một họ của người Mỹ có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan [lần lượt có nguồn gốc là một nghề nghiệp]danh từ riêngAn American surname from Dutch [in turn originating as an occupation].
  2. Tên riêng dành cho cả nam và nữ được chuyển từ họ [lần lượt từ tiếng Hà Lan], được sử dụng từ thế kỷ 19 trở về saudanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname [in turn from Dutch], of 19th century and later usage.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Colfax, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Colfax County, Nebraska, United States.

Cụm từ (phrase)

Schuyler Fallsdanh từ riêngThị trấn ở Quận Clinton, New York, Hoa Kỳ
Schuyler Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rushville

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcSchüler“scholar, student”

Cùng gốc (doublet)scholarschooler

AI