Nghĩa chính
- Tính triết họctính từOf, or pertaining to, philosophy.
- Thấu đáo, sâu sắc, giàu suy tưtính từRational; analytic or critically minded; thoughtful.
- Bình thản, thản nhiên, điềm tĩnhtính từDetached, calm, stoic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philosophicalDạng gốc (base form)
- more philosophicalSo sánh hơn (comparative)
- most philosophicalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- philosophical (about sth)thản nhiên về điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be philosophical about something | Bình thản đón nhận điều gì | |
| philosophical approach | Cách tiếp cận mang tính triết học | |
| philosophical debate | Cuộc tranh luận triết học | |
| philosophical discussion | Cuộc thảo luận triết học | |
| philosophical question | Câu hỏi triết học | |
| philosophical thought | Tư tưởng triết học | |
| wax philosophicalđộng từ | động từ | Nói một cách triết lý |
| philosophical sindanh từ | danh từ | Tội lỗi được cho là trái ngược với trật tự luân lý tự nhiên hơn là xúc phạm trực tiếp đến Thiên Chúa, chẳng hạn vì tội nhân không biết luật Thiên Chúa hoặc không nghĩ đến Thiên Chúa khi hành động |
Họ từ (word family)
cùng gốc philosophicalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφιλοσοφίαphilosophía“love of knowledge, scientific learning”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ , ,” , . .“Trong phần lớn lịch sử loài người, câu hỏi về việc có sự sống ở nơi khác hay không chỉ nằm trong phạm vi triết học,” Howard Chen, tác giả nghiên cứu kiêm nghiên cứu sinh tiến sĩ tại Đại học Northwestern, cho biết.
- .Trí tuệ suy tư sâu sắc của ông không bao giờ bị chi phối bởi những điều phi thực tế.
- .Cô chịu đựng sự ruồng bỏ với vẻ thản nhiên đầy bình tâm.