| philosophical sindanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem philosophical, sin |
| philosophical wooldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với philosopher's wool |
| philosophical debate | | Cuộc tranh luận triết học |
| philosophical methoddanh từ | danh từ | Phương pháp được các triết gia sử dụng bao gồm các yếu tố như chủ nghĩa hoài nghi và nghi ngờ có phương pháp, lập luận và trình bày các lập luận để phê phán bởi các triết gia khác |
| philosophical zombiedanh từ | danh từ | Sinh vật giả định thiếu tri giác và ý thức nhưng dường như có, thường được sử dụng để làm sáng tỏ các khái niệm triết học khác nhau |