Dịch

philosophy

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Triết họcdanh từkhông đếm được (uncountable)An academic discipline that seeks truth through reasoning rather than empiricism, often attempting to provide explanations relating to general concepts such as existence and rationality.
  2. Triết lý, quan điểm nền tảngdanh từđếm được (countable)A view or outlook regarding fundamental principles underlying some domain.
  3. Nguyên tắc đạo đức, phương châm sốngdanh từđếm được (countable)A general principle (usually moral).
  4. Hệ thống niềm tin, thế giới quandanh từđếm được (countable)A comprehensive system of belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philosophyDạng gốc (base form)
  2. philosophiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • philosophy of sthtriết học về cái gìthe philosophy of sciencetriết học về khoa học

Cụm từ (phrase)

philosophy classLớp triết học
philosophy departmentKhoa triết học
philosophy majorChuyên ngành triết học
philosophy of lifeTriết lý sống
philosophy of sciencedanh từTriết học khoa học
philosophy professorGiáo sư triết học
eastern philosophyTriết học phương Đông
moral philosophydanh từTriết học đạo đức

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Sự điềm tĩnh
  1. không đếm được (uncountable)Sự điềm tĩnh, tính thản nhiênA calm and thoughtful demeanor; calmness of temper.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hệ thống niềm tin

Nguồn gốc (etymology)

philo--sophy

  1. từ tiếng Anh trung đạiphilosophie
  2. từ tiếng Pháp cổphilosophie
  3. từ tiếng Latinhphilosophia

Ví dụ

  • ?Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì?
  • .Đồ chết tiệt triết lý của mày.
  • , , .Thực tế là văn hóa Khai sáng dựa trên một triết lý lấy cảm hứng từ chủ nghĩa thế tục đạo đức, với mục tiêu tạo ra một xã hội tốt đẹp hơn dựa trên các nguyên tắc như đoàn kết, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ, và tự do hoàn toàn.

AI