worldview
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thế giới quandanh từA person's personal view of the world and how one interprets it; any ingroup's or society's mainstream view thereof.
- Tổng thể niềm tin của một người về thực tếdanh từThe totality of one's beliefs about reality.
- Triết lý chung hoặc quan điểm về cuộc sốngdanh từA general philosophy or view of life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worldviewDạng gốc (base form)
- worldviewsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ,” . , , , .“Bạn đã nói sự thật thực sự,” Musk đã tweet để trả lời. Người dùng X, bao gồm nhiều người trong ngành công nghệ, chỉ trích các bài đăng này, mặc dù những người dùng khác đồng ý với Musk và nói rằng họ vui mừng khi nhìn anh ta chìm vào thế giới quan đáng ghét của họ.
- , , , .Con người cảm thấy an toàn, yên tâm khi có thể tự tin đứng giữa trung tâm vạn vật, giữa thời đại hay giữa một tầng lớp người có chung một thế giới quan, nhưng khi đến bờ vực, họ lại cảm thấy lo lắng, bất an.
- ; . , , , , .Một số thế giới quan dựa trên niềm tin vào Chúa; những người khác thì không. Phật giáo, Đạo giáo, chủ nghĩa vô thần, chủ nghĩa Mác và chủ nghĩa hiện sinh là những ví dụ về thế giới quan phi thần học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thế giới quan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha