pov
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Nghèo, tồi tàntính từPoor; impoverished; cheap.
- Người nghèodanh từA poor person; a pauper.
- Dạng viết thường của POVdanh từAlternative letter-case form of POV (“point of view”).
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ impoverished
Ví dụ
- Astra $18,990 $20 ...Đặc biệt khi xét đến chiếc Astra rẻ tiền nhất giá 18.990 đô và 20 nghìn đô cho một chiếc Pulsar đầy đủ tiện nghi...