filosofía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/filosoˈfia/nguồn
Nghĩa chính
- Triết học, triết lýdanh từphilosophy
- Cỡ chữ 10danh từa size of type between breviario and lectura chica, standardized as 10 point
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filosofíaDạng gốc (base form)
- filosofíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filosofía moral | Triết học đạo đức | |
| filosofía natural | Triết học tự nhiên | |
| filosofía analítica | Triết học phân tích | |
| filosofía budista | Triết học Phật giáo | |
| filosofía oriental | Triết học phương đông | |
| filosofía marxista | Triết học Mác-xít | |
| estudiar filosofía | Chưa có nghĩa | |
| filosofía de vida | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh trai tôi là một chuyên gia về triết học.
- .Hôm nay tôi đã gặp cô giáo dạy triết học mới của mình.
- .Hôm nay tôi phải gặp giáo viên triết học của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- thoughtTiếng Anhtương đương