Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem philosophical, sindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see philosophical, sin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philosophical sinDạng gốc (base form)
- philosophical sinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tội lỗi được cho là trái ngược với trật tự luân lý tự nhiên hơn là xúc phạm trực tiếp đến Thiên Chúa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tội lỗi được cho là trái ngược với trật tự luân lý tự nhiên hơn là xúc phạm trực tiếp đến Thiên Chúa, chẳng hạn vì tội nhân không biết luật Thiên Chúa hoặc không nghĩ đến Thiên Chúa khi hành độngSin that is said to contravene the natural moral order rather than offending God directly, for example because the sinner is ignorant of divine law or does not think of God in the act.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh giáo hộipeccātum philosophicum