Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Biên tập viêndanh từA person who edits or makes changes to documents.
- Chủ bút, tổng biên tập, biên tập viêndanh từA person at a newspaper, publisher or similar institution who edits stories and/or decides which ones to publish.
- Trình soạn thảodanh từA program for creating and making changes to files, especially text files.
- Người dựng phim, biên tập viên hình ảnhdanh từSomeone who manipulates video footage and assembles it into the correct order etc for broadcast; a picture editor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- editorDạng gốc (base form)
- editorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copy editordanh từ | danh từ | Người sửa bản in |
| editor in chiefdanh từ | danh từ | Tổng biên tập, chủ bút |
| film editor | Người dựng phim | |
| managing editordanh từ | danh từ | Thư ký tòa soạn |
| newspaper editor | Chủ bút nhật báo | |
| text editordanh từ | danh từ | Trình soạn thảo văn bản |
| photo editordanh từ | danh từ | Người sửa đổi hình ảnh |
| City editordanh từ | danh từ | Biên tập viên tờ báo chịu trách nhiệm đưa tin về các vấn đề ở Thành phố Luân Đôn (trung tâm tài chính chính của Vương quốc Anh), và do đó, nói rộng ra, đưa tin về kinh doanh và tài chính nói chung |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người sửa bản in
- Người sửa bản in, biên tập viên bản thảoA copy editor.
Họ từ (word family)
cùng gốc editorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiēditor
- từ tiếng Latinh muộnēditor
Ví dụ
- , Walz’s . ( 100 .)Tám ngày sau khi Kamala Harris công bố Tim Walz là người đồng hành tranh cử, phần Chỉ trích trên bài viết Wikipedia về Walz đã bị xóa bỏ toàn bộ. (Việc xóa bỏ do một biên tập viên có quyền quản trị viên, người nằm trong top 100 biên tập viên có số lần chỉnh sửa nhiều nhất, thực hiện.)
- .Chủ bút đang đi nghỉ phép.
- , , .Trình soạn thảo TPU EVE là một trình soạn thảo xuất sắc, có thể mở rộng và có thể lập trình.