Dịch

editor

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ediˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biên tập viên, nhà xuất bản, trình biên tậpdanh từeditor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. editorDạng gốc (base form)
  2. editoresSố nhiều (plural)
  3. editorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. editoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

editor de textoTrình soạn thảo văn bản
editor jefeTổng biên tập

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thích dùng trình soạn thảo văn bản nào hơn?
  • .Biên tập viên và nhà sản xuất đã tham dự bữa tiệc.
  • .Các biên tập viên của tờ báo đó rất theo xu hướng tự do.

AI