editor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ediˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Biên tập viên, nhà xuất bản, trình biên tậpdanh từeditor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| editor de texto | Trình soạn thảo văn bản | |
| editor jefe | Tổng biên tập |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc editorVí dụ
- ¿ ?Bạn thích dùng trình soạn thảo văn bản nào hơn?
- .Biên tập viên và nhà sản xuất đã tham dự bữa tiệc.
- .Các biên tập viên của tờ báo đó rất theo xu hướng tự do.