Nghĩa chính
- Người viết tài liệu kỹ thuậtdanh từOne who does technical writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technical writerDạng gốc (base form)
- technical writersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Sự rõ ràng phải là nguyên tắc chỉ đạo của mọi người viết tài liệu kỹ thuật.
Xuất hiện ở từ khác
- writerkết hợpngười viết tài liệu kỹ thuật