Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boca de la cueva
Nghĩa chính
1
Cửa vào hang động
Ví dụ
La
boca
de
la
cueva
era
demasiado
estrecha
.
Cửa vào hang động rất hẹp.
Xuất hiện ở từ khác
boca
kết hợp
cửa vào hang động
AI
1
Cửa vào hang động
1
Cửa vào hang động
1
Cửa vào hang động