Dịch

trunk line

danh từ (noun)
US/ˈtɹʌŋk ˈlaɪn/

Nghĩa chính

  1. Đường dây trung kếdanh từA main railway line which usually forms the backbone of a rail network.
  2. Dòng chính của một con kênh, từ đó các phần khác phân kỳdanh từThe main line of a canal, from which other sections diverge.
  3. Đường dây điện thoại chínhdanh từA main telephone line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trunk lineDạng gốc (base form)
  2. trunk linesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI