Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hand trunk
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
a
n
d
ˈ
t
ɹ
ʌ
ŋ
k
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
t
ɹ
ʌ
ŋ
k
/
Nghĩa chính
1
Kiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt
danh từ
A relatively small piece of hard-sided luggage with hinges and latches.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hand trunk
Dạng gốc
(base form)
hand trunk
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Kiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt
1
Kiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt
1
Kiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt