Dịch

lockage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vật liệu làm ổ khóa trong kênhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Materials for locks in a canal.
  2. Các công trình hình thành ổ khóa hoặc ổ khóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The works forming a canal lock or locks.
  3. Phí cầu đường hoặc lệ phí được trả cho việc vận chuyển tàu qua âu thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toll or fee paid for transporting a vessel through the locks of a canal.
  4. Việc sử dụng hoặc vận chuyển khóa kênhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use or transit of a canal lock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lockageDạng gốc (base form)
  2. lockagesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tình huống mà mọi thứ khóa lại với nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation where things lock together.

Ví dụ

  • 7, 1794, .
  • , , , , — .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI