Nghĩa chính
- Bắt đầu theo dõi mục tiêu thông qua hệ thống tự độngđộng từnội động từ (intransitive)To begin tracking a target via an automated system.
- Làm cho tên lửa theo dõi (mục tiêu)động từngoại động từ (transitive)To cause a missile to track (a target).
- Tham gia vào một cuộc biểu tình khóađộng từnội động từ (intransitive)To engage in a lock-on protest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lock onNguyên thể (infinitive)
- locks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- locked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- locking onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a lock on something | Nắm chắc cái gì |
Ví dụ
- , ' ' , .
- .
- .