Dịch

lock on

động từ (verb)
UK/ˌlɒk ˈɒn/US/ˌlɑk ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu theo dõi mục tiêu thông qua hệ thống tự độngđộng từnội động từ (intransitive)To begin tracking a target via an automated system.
  2. Làm cho tên lửa theo dõi (mục tiêu)động từngoại động từ (transitive)To cause a missile to track (a target).
  3. Tham gia vào một cuộc biểu tình khóađộng từnội động từ (intransitive)To engage in a lock-on protest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lock onNguyên thể (infinitive)
  2. locks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. locked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. locking onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

have a lock on somethingNắm chắc cái gì

Ví dụ

  • , ' ' , .
  • .
  • .

AI