Nghĩa chính
- Hoàn toàn, nhiều nhất có thể; đầy đủ; đến mức độ cuối cùng hoặc đầy đủtrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely, as much as possible; in full; to the end or full extent.
- Với mọi loại gia vị hoặc topping đặc trưng; với mọi thứ có sẵntrạng từkhông so sánh (not comparable)With every typical condiment or topping; with every available one.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go all the wayđộng từ | động từ | Đi hết quãng đường đến đích dự định của một người |
| all the way to Sundaytrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với six ways to Sunday |
| cry all the way to the bankđộng từ | động từ | Vui vì nhận được tiền nhưng lại buồn về nguyên nhân |
| laugh all the way to the bankđộng từ | động từ | Dễ dàng kiếm được thu nhập lớn, đặc biệt là bằng chi phí của người khác hoặc bằng cách làm điều gì đó thiếu công đức hoặc nỗ lực đáng kể |
| legs all the way to one's neckdanh từ | danh từ | Đôi chân dài quyến rũ của người phụ nữ |
| turtles all the way downdanh từ | danh từ | Tình huống hồi quy vô hạn; một lời giải thích hoặc mô hình vòng tròn |
| one's elevator doesn't go all the way to the topcụm từ | cụm từ | Dùng như một cách gián tiếp để nói rằng ai đó bị suy giảm tinh thần |
| all the way to Egery and backcụm từ | cụm từ | Chặng đường dài; một tuyến đường vòng; một quãng đường dài để đi du lịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nếu mày chạy liên tục, mày có lẽ đã đến đó kịp giờ.
- , .Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại không có nhà.
- .Tom đã chạy suốt quãng đường đến ga tàu hỏa.