Nghĩa chính
- Đang được lên kế hoạch hoặc thực hiệncụm giới từBeing planned or worked upon.
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Trong một cơ chế hoặc máy móccụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: In a mechanism or machine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wrench in the worksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spanner in the works |
| throw a wrench in the worksđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với throw a spanner in the works |
| monkey wrench in the worksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spanner in the works |
| throw a monkey wrench in the worksđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với throw a spanner in the works |
| spanner in the worksdanh từ | danh từ | Một cái gì đó làm gián đoạn hoạt động trơn tru hoặc hoạt động |
| throw a spanner in the worksđộng từ | động từ | Thọc gậy bánh xe |
Ví dụ
- .
- .
- .