workers là số nhiều của worker
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lao động, công nhândanh từOne who works: a person who performs labor for a living; traditionally, especially, manual labor.
- Côn trùng thợ, con thợdanh từA nonreproductive social insect, such as ant, bee, termite, or wasp.
- Luồng worker, tiến trình workerdanh từA thread performing one instance of a particular task within a program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workerDạng gốc (base form)
- workersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| factory worker | Công nhân nhà máy | |
| hard workerdanh từ | danh từ | Người làm việc chăm chỉ |
| health workerdanh từ | danh từ | Nhân viên y tế |
| migrant workerdanh từ | danh từ | Lao động thời vụ |
| office workerdanh từ | danh từ | Nhân viên văn phòng |
| social workerdanh từ | danh từ | Nhân viên công tác xã hội |
| sex workerdanh từ | danh từ | Gái mại dâm, gái làm tiền, gái điếm, gái đứng đường |
| farm workerdanh từ | danh từ | Người làm việc nhưng không sở hữu trang trại; người lao động nông nghiệp/người lao động nông nghiệp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con thợ cái
- A female ant, bee, termite or wasp.
Ví dụ
- .Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
- .Ứng dụng FTP này khởi tạo một worker riêng cho từng tệp cần tải lên.
- , , .Mặc dù mức độ phóng xạ được xác định là cao nhưng mối đe dọa đối với sức khỏe con người là rất khó xảy ra vì ngoài công nhân tại hiện trường, không có ai đến đó.