Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hard worker
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɑː
d
ˈ
w
ɜː
.
k
ə
/
US
/ˈ
h
ɑ
ɹ
d
ˈ
w
ɝ.
k
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người làm việc chăm chỉ
danh từ
A hardworking person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hard worker
Dạng gốc
(base form)
hard worker
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hormiguita
Người làm việc chăm chỉ
Ví dụ
Dad
is
a
hard
worker
.
Is
Tom
a
hard
worker
?
He
is
a
hard
worker
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người làm việc chăm chỉ
1
Người làm việc chăm chỉ
1
Người làm việc chăm chỉ