Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
health worker
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɛ
l
θ
ˈ
w
ɜː
.
k
ə
/
US
/ˈ
h
ɛ
l
θ
ˈ
w
ɝ.
k
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nhân viên y tế
danh từ
A person who works in the health sector.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
health worker
Dạng gốc
(base form)
health worker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Five
years
ago
,
said
this
community
health
worker
,
the
facility
was
“
very
far
away
”
from
being
a
place
of
compassion
and
the
“
oasis
of
hope
”
she
now
describes
it
as
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
paramédico
Nhân viên y tế
sanitario
Nhân viên y tế, công nhân vệ sinh
AI
1
Nhân viên y tế
1
Nhân viên y tế
1
Nhân viên y tế