Dịch

abundante

B1tính từ (adjective)
/abunˈdante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dồi dào, phong phútính từplentiful, abundant
  2. Giàu có, sung túctính từaffluent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abundanteDạng gốc (base form)
  2. abundantísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. abundantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cosecha abundanteVụ mùa bội thu
abundante vegetaciónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giàu có
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc abundante

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu bằng bữa sáng dồi dào.
  • .Cánh đồng bị phủ bởi tuyết dồi dào.
  • .Ngư dân mong một vụ cá dồi dào.

AI