Nghĩa chính
- Đầy rẫy, đông đúc, tấp nậptính từAbundantly filled with especially living things.
- Mưa xối xả, mưa tầm tãtính từReferring to large quantities of rain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teemingDạng gốc (base form)
- more teemingSo sánh hơn (comparative)
- most teemingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teeming metropolis | Đại đô thị đông đúc |
Ví dụ
- .Bên ngoài trời đang mưa xối xả.
- .Ngoài trời đang mưa xối xả.
- .Trời đang mưa tầm tã.
Họ từ (word family)
cùng gốc teemingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha