Dịch

unteeming

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không đầy đủtính từkhông so sánh (not comparable)That does not teem.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cằn cỗi
  1. không so sánh (not comparable)Cằn cỗi; vô sinhBarren; infertile.

Ví dụ

  • / ? / , / , ?
  • , , , .

AI