Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teemingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của sự đông đúc, hoặc đầy hoạt động bận rộn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of teeming, or being full of busy activity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
teemingness
teeming
Đầy rẫy, đông đúc, tấp nập
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
teeming
+
-ness
AI
1
Chất lượng của sự đông đúc
1
Chất lượng của sự đông đúc
1
Chất lượng của sự đông đúc