Dịch

teemingness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của sự đông đúc, hoặc đầy hoạt động bận rộndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of teeming, or being full of busy activity.

Họ từ (word family)

cùng gốc teemingness

Nguồn gốc (etymology)

AI