Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abundantial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thể hiện ý tưởng về sự phong phú
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Expressing the idea of abundance.
Nguồn gốc
(etymology)
abundant
+
-ial
Ví dụ
The
-
udo
type
first
became
rare
in
prose
;
but
as
a
qualifier
(
referring
especially
to
persons
),
it
maintained
a
certain
vitality
,
probably
supported
by
the
(
denominal
)
abundantial
-
udo
adjectives
(
e
.
g
.,
barbudo
'
heavily
bearded
").
AI
1
Thể hiện ý tưởng về sự phong phú
1
Thể hiện ý tưởng về sự phong phú
1
Thể hiện ý tưởng về sự phong phú