Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đại dươngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very large expanse of sea, in particular each of the main areas into which the sea is divided.
- vô vàn, đại dươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vast expanse or a very large quantity of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oceanDạng gốc (base form)
- oceansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atlantic oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Tây Dương |
| deep ocean | Vùng biển sâu | |
| ocean currentdanh từ | danh từ | Hải lưu, dòng biển |
| ocean floordanh từ | danh từ | Đáy đại dương |
| open oceandanh từ | danh từ | Vùng biển khơi |
| pacific oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Thái Bình Dương |
| Indian Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Ấn Độ Dương |
| drop in the oceandanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó ít quan trọng, đặc biệt là một nỗ lực hoặc hành động không quan trọng so với một vấn đề lớn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Màu xanh đại dương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu xanh đại dương, màu xanh biểnA blue colour, like that of the ocean (also called ocean blue).
Ví dụ
- .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- đại dương vô tận của sự vĩnh hằng
- Hòn đảo được bao bọc bởi đại dương.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oceanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*ocean
- từ tiếng Pháp cổoccean
- từ tiếng Pháp trung đạiocean
Cùng gốc (doublet)Oceanus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha