Dịch

ocean

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đại dươngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very large expanse of sea, in particular each of the main areas into which the sea is divided.
  2. vô vàn, đại dươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vast expanse or a very large quantity of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oceanDạng gốc (base form)
  2. oceansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atlantic oceandanh từ riêngĐại Tây Dương
deep oceanVùng biển sâu
ocean currentdanh từHải lưu, dòng biển
ocean floordanh từĐáy đại dương
open oceandanh từVùng biển khơi
pacific oceandanh từ riêngThái Bình Dương
Indian Oceandanh từ riêngẤn Độ Dương
drop in the oceandanh từLượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó ít quan trọng, đặc biệt là một nỗ lực hoặc hành động không quan trọng so với một vấn đề lớn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Màu xanh đại dương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu xanh đại dương, màu xanh biểnA blue colour, like that of the ocean (also called ocean blue).

Ví dụ

  • .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
  • đại dương vô tận của sự vĩnh hằng
  • Hòn đảo được bao bọc bởi đại dương.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*ocean
  2. từ tiếng Pháp cổoccean
  3. từ tiếng Pháp trung đạiocean

Cùng gốc (doublet)Oceanus

AI