Dịch

oceanography

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hải dương họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The exploration and scientific study of the oceans and ocean floor.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

chemical oceanographydanh từNghiên cứu hóa học của đại dương

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã học ngành hải dương học.
  • .Hải dương học được tiên phong bởi các chuyến thám hiểm.
  • , .Sự phát triển vùng ven biển tiếp tục kết hợp với mực nước biển dâng dự kiến có thể làm ngập các vùng đất ngập nước theo đồng tác giả báo cáo Robert Twilley, giáo sư tại Khoa Hải dương học và Khoa học ven biển tại Đại học Bang Louisiana.

AI