Dịch

oceanographic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hải dương họctính từkhông so sánh (not comparable)relating to oceanography, the science of oceans

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Phòng thí nghiệm của họ vẫn đang phân tích dữ liệu từ cuộc khảo sát hải dương học gần đây nhất.
  • , .Mary không dùng du thuyền để giải trí, mà dùng cho nghiên cứu hải dương học.
  • “” 1.5 , .Một nghiên cứu mới do các nhà nghiên cứu từ Viện Hải dương học Woods Hole dẫn đầu phác thảo việc phát hiện ra một "siêu khuẩn lạc" chưa từng được biết đến trước đây gồm hơn 1,5 triệu con chim cánh cụt Adélie sống trên quần đảo Danger, ngoài khơi mũi cực bắc của Bán đảo Nam Cực.

AI