Pacific Ocean
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thái Bình Dươngdanh từ riêngAn ocean, the world's largest body of water, to the east of Asia and Australasia and to the west of the Americas.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the Pacific Oceancụm từ | cụm từ | Thái Bình Dương |
Xuất hiện ở từ khác
- oceankết hợpThái Bình Dương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- , , , .
- .