Dịch

largely based

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chủ yếu dựa trên, phần lớn dựa vàotính từmainly founded on or derived from

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .Lý thuyết chủ yếu dựa trên dữ liệu thực nghiệm gần đây.

AI