Dịch

large-scale

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lớn về số lượng, phạm vi hoặc mức độtính từLarge in amount, scope or extent.
  2. Bản đồ hoặc hình ảnh được vẽ lớn để thể hiện chi tiếttính từOf a map or image, drawn large so as to show detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. large-scaleDạng gốc (base form)
  2. larger-scale (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. largest-scale (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

very-large-scaletính từCủa một hệ thống chứa hàng trăm nghìn bóng bán dẫn trên một mạch tích hợp
ultra-large-scaletính từTích hợp một số lượng lớn các thành phần vào một thực thể duy nhất
large-scale military operationChiến dịch quân sự quy mô lớn

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

AI