large-scale
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lớn về số lượng, phạm vi hoặc mức độtính từLarge in amount, scope or extent.
- Bản đồ hoặc hình ảnh được vẽ lớn để thể hiện chi tiếttính từOf a map or image, drawn large so as to show detail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- large-scaleDạng gốc (base form)
- larger-scale (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- largest-scale (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| very-large-scaletính từ | tính từ | Của một hệ thống chứa hàng trăm nghìn bóng bán dẫn trên một mạch tích hợp |
| ultra-large-scaletính từ | tính từ | Tích hợp một số lượng lớn các thành phần vào một thực thể duy nhất |
| large-scale military operation | Chiến dịch quân sự quy mô lớn |
Xuất hiện ở từ khác
- smalltrái nghĩaQuy mô lớn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- ?
- .