大型
HSK4
Hay gặpHán-Việt: đại
dà xíng
Nghĩa chính
- lớn, cỡ lớn, quy mô lớntính từLarge in size or scale, usually used before a noun.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high型
xíng
Bộ: 土 · thổ (đất)9 nét
pattern, model, type; law; moldXuất hiện ở từ khác
- 型kết hợpcỡ lớn, quy mô lớn