Dịch

大型

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đại
dà xíng

Nghĩa chính

  1. lớn, cỡ lớn, quy mô lớntính từLarge in size or scale, usually used before a noun.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high
型
xíng
Bộ: 土 · thổ (đất)9 nét
pattern, model, type; law; mold

Cụm từ (phrase)

大型企业Doanh nghiệp lớn
大型会议Hội nghị lớn
大型商场Trung tâm thương mại lớn
大型活动Hoạt động quy mô lớn
大型设备Thiết bị cỡ lớn
大型超市Siêu thị lớn

AI