Nghĩa chính
- Thành công, đến kịp giờđộng từTo succeed in doing something, for example in reaching a place, going somewhere, attending an event, arriving in time for something, adding to one's schedule or itinerary, or in getting where one wants to be in one's life or career, which sometimes means becoming or wanting to become successful (succeed in a big way) or famous.
- Thành công trong việc sống sót, sống sót qua điều gì đóđộng từTo succeed in surviving, in living through something.
- Có quan hệ tình dụcđộng từTo have sexual intercourse.
- Dùng theo nghĩa đen, xem make, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see make, it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make itNguyên thể (infinitive)
- makes itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made it (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making itPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)make it soLàm cho điều gì đó xảy ramake it bigTrở nên nổi tiếng và/hoặc thành côngyou couldn't make it upĐồng nghĩa với you can't make this stuff uplife is what you make itBạn làm chủ số phận của mình thông qua những lựa chọn và hành động, thay vì trở thành nạn nhân thụ động của số phậncannot make itDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see can, make itmake it make senseDùng để diễn tả sự vô lý của một tình huống
Xuất hiện ở từ khác
- makekết hợpkịp đến hoặc tới nơi
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đừng làm cho nó quá cay.
- .Mình sẽ không tới kịp giờ đâu.
- .Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.