Nghĩa chính
- Còn tùycụm từUsed to indicate that different situations may produce different results.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dependkết hợpcòn tùy
Ví dụ
- .Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.
- "" .Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
- , : " ."