Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kill the engine
Nghĩa chính
1
Tắt máy xe, tắt động cơ
Ví dụ
Please
kill
the
engine
while
waiting
in
line
.
Vui lòng tắt máy xe trong khi xếp hàng chờ.
Xuất hiện ở từ khác
kill
kết hợp
tắt máy xe, tắt động cơ
AI
1
Tắt máy xe
1
Tắt máy xe
1
Tắt máy xe