salvador
B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp/salbaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Salvadordanh từB2A male given name.
- cứu tinh, vị cứu tinh, đấng cứu thếdanh từB2A person who saves someone from danger or a serious difficulty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salvadorDạng gốc (base form)
- salvadoresSố nhiều (plural)
- salvadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- salvadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llamarse Salvador | Tên là Salvador | |
| salvador de la humanidad | Vị cứu tinh của nhân loại | |
| El Salvadordanh từ riêng | danh từ riêng | El Salvador (một quốc gia ở Trung Mỹ) |
| San Salvadordanh từ riêng | danh từ riêng | San Salvador (thủ đô của El Salvador) |
| papel salvador | Vai trò cứu nguy | |
| salvador del mundo | Đấng cứu thế | |
| ángel salvador | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- JesusTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc salvadorNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ta tự coi mình là vị cứu tinh của thế giới.
- Lojban Dalí .Lojban là Salvador Dalí của các ngôn ngữ.
- .Salvador Allende không làm điều gì sai trái.