Dịch

salvador

B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/salbaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Salvadordanh từB2A male given name.
  2. cứu tinh, vị cứu tinh, đấng cứu thếdanh từB2A person who saves someone from danger or a serious difficulty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salvadorDạng gốc (base form)
  2. salvadoresSố nhiều (plural)
  3. salvadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. salvadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

llamarse SalvadorTên là Salvador
salvador de la humanidadVị cứu tinh của nhân loại
El Salvadordanh từ riêngEl Salvador (một quốc gia ở Trung Mỹ)
San Salvadordanh từ riêngSan Salvador (thủ đô của El Salvador)
papel salvadorVai trò cứu nguy
salvador del mundoĐấng cứu thế
ángel salvadorChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Anh ta tự coi mình là vị cứu tinh của thế giới.
  • Lojban Dalí .Lojban là Salvador Dalí của các ngôn ngữ.
  • .Salvador Allende không làm điều gì sai trái.

AI